Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "tiêu cực" (1)

tiêu cực
Tiếng Anh Danh từnegativity, misconduct
Từ vựng của tôi
Việc phòng ngừa tiêu cực trong quản lý dự án là rất quan trọng.
Preventing misconduct in project management is crucial.

swap_horiz Từ liên quan "tiêu cực" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "tiêu cực" (2)

Cần có các biện pháp phòng ngừa tham nhũng và tiêu cực.
Measures are needed to prevent corruption and misconduct.
Việc phòng ngừa tiêu cực trong quản lý dự án là rất quan trọng.
Preventing misconduct in project management is crucial.